biểu diễn

  1. đgt. (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.
biểu diễn
Một nghệ sĩ biểu diễn một điệu múa truyền thống trên sân khấu.