biểu diễn

Học thuật
Thân thiện
biểu diễn

Một nghệ sĩ biểu diễn một điệu múa truyền thống trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, thể hiện một tiết mục nghệ thuật (như múa, hát, kịch, nhạc...) trước công chúng: Hành động của người nghệ sĩ hoặc diễn viên khi thực hiện một tác phẩm nghệ thuật trên sân khấu hoặc trước khán giả.
    • Trình bày, mô tả một đối tượng, hiện tượng hoặc khái niệm bằng hình vẽ, ký hiệu, đồ thị: Hành động sử dụng các phương tiện trực quan (như biểu đồ, sơ đồ) để minh họa, giải thích một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đoàn nghệ thuật sẽ biểu diễn một vở kịch kinh điển tại nhà hát lớn.
    • ấy biểu diễn bài sonata của Beethoven một cách xuất sắc.
    • Giáo viên dùng đồ thị để biểu diễn sự biến thiên của hàm số.
    • Anh ta biểu diễn thí nghiệm hóa học trước lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biểu diễn thực tế": chỉ việc trình diễn một kỹ năng, quy trình cụ thể trực tiếp trước mặt người xem để chứng minh hoặc hướng dẫn.
    • Chuyên gia biểu diễn thực tế cách sử dụng máy móc mới cho công nhân.
  • "biểu diễn đường phố": chỉ các hình thức trình diễn nghệ thuật tự phát hoặc tổ chức tại không gian công cộng.
    • Nhóm nhạc trẻ thường những buổi biểu diễn đường phố vào cuối tuần.
Biến thể từ gần giống
  • Buổi biểu diễn (danh từ): chỉ sự kiện, chương trình các tiết mục trình diễn.
    • Buổi biểu diễn tối nay đã bán hết .
  • Nghệ sĩ biểu diễn (danh từ): người chuyên trình diễn nghệ thuật.
    • ấy một nghệ sĩ biểu diễn múa đương đại nổi tiếng.
  • Sân khấu biểu diễn (danh từ): nơi dành cho các hoạt động trình diễn.
    • Sân khấu biểu diễn được trang trí rất công phu.
Từ đồng nghĩa
  • Trình diễn: nhấn mạnh đến việc thể hiện, phô diễn ra bên ngoài (thường dùng trong nghệ thuật thời trang).
  • Trình bày: nhấn mạnh đến việc đưa ra, giới thiệu một cách hệ thống (dùng rộng hơn, cho cả nghệ thuật thông tin).
  • Thể hiện: nhấn mạnh đến việc bộc lộ, làm cho thấy nội dung, tình cảm hoặc kỹ năng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "biểu diễn" theo cấu trúc động từ + tiểu từ như trong tiếng Anh. Tuy nhiên, các cụm động từ mang ý nghĩa tương tự.) - Lên biểu diễn: hành động lên sân khấu để trình diễn. - Ca chính sẽ lên biểu diễn ngay sau phần giới thiệu. - Đi biểu diễn: hành động đến một địa điểm khác (thường xa) để trình diễn. - Đoàn xiếc đi biểu diễnnhiều tỉnh thành trong cả nước.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "biểu diễn".)

biểu diễn

Một nghệ sĩ biểu diễn một điệu múa truyền thống trên sân khấu.

  1. đgt. (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.